Nghĩa tiếng Việt
- Hiệu suất cận biên của vốn.danh từ
Ví dụ
-
He kept the marginal efficiency of capital on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈkæpətəl/
He kept the marginal efficiency of capital on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép