Nghĩa tiếng Việt
- Chi phí sử dụng cận biên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the marginal user cost today.
/ ˈkɔst/
marginal user cost là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chi phí sử dụng cận biên.
They discussed the marginal user cost today.