Nghĩa tiếng Việt
- Lãnh địa của bá tước (Đức).danh từEN-VI Dict
- Dạng thay thế của margravatedanh từWiktionary
Ví dụ
-
A margraviate helped the team.
/ˌmɑːrˈɡreɪviːət/
margraviate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lãnh địa của bá tước (Đức); Dạng thay thế của margravate.
A margraviate helped the team.