TanroDictionary Sổ từ

margraviate

/ˌmɑːrˈɡreɪviːət/

Anh
0

margraviate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lãnh địa của bá tước (Đức); Dạng thay thế của margravate.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lãnh địa của bá tước (Đức).danh từEN-VI Dict
  2. Dạng thay thế của margravatedanh từWiktionary

Ví dụ

  1. A margraviate helped the team.