Nghĩa tiếng Việt
- Mộc cầm (ở các nước châu Phi và Trung Mỹ).danh từEN-VI Dict
- Dàn nhạc cụ mộc cầm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The marimba gave the song a warm tone.
-
The marimba section led the melody.
/məˈrɪmbə/
marimba là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mộc cầm (ở các nước châu Phi và Trung Mỹ); Dàn nhạc cụ mộc cầm.
The marimba gave the song a warm tone.
The marimba section led the melody.