TanroDictionary Sổ từ

marine

/məˈriːn/

Anh Thông dụng
0

marine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biển; Ngành hàng hải; (thuộc) đường biển; (thuộc) công việc buôn bán trên mặt biển; Hải quân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biển.tính từEN-VI Dict
  2. Ngành hàng hải; (thuộc) đường biển; (thuộc) công việc buôn bán trên mặt biển.tính từEN-VI Dict
  3. Hải quân.tính từEN-VI Dict
  4. Đội tàu buôn, đội thuyền buôn (như the merchant marine).danh từEN-VI Dict
  5. Lính thuỷ đánh bộ (Thủy quân lục chiến).danh từEN-VI Dict
  6. Tranh vẽ cảnh biển.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We saw many types of marine plant today.

  2. He works at the local marine bureau office.

  3. The marine wind felt cold.

  4. The marine carried goods across the sea.

  5. The ministry of marine manages all coastal waters.