TanroDictionary Sổ từ

mariology

/ˌmeriːˈɑːlədʒiː/

Anh
0

mariology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nghiên cứu Đức mẹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nghiên cứu Đức mẹ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She studied mariology at the seminary.