TanroDictionary Sổ từ

maritime

/ˈmærɪtaɪm/

Anh Thông dụng
0

maritime là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biển; (thuộc) ngành hàng hải; Gần biển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biển; (thuộc) ngành hàng hải.tính từEN-VI Dict
  2. Gần biển.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ship follows all maritime laws at sea.

  2. the maritime provinces of the U.S.S.R.

  3. maritime law

    luật hàng hải