TanroDictionary Sổ từ

marjoram

/ˈmɑːdʒərəm/

Anh
0

marjoram là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây kinh giới ô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây kinh giới ô.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She added marjoram to the soup.