Nghĩa tiếng Việt
- Đánh dấu để cho thấy đã hoàn thành.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I marked off the items on the list as I finished them.
/mˈɑːk ˈɒf/
mark off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đánh dấu để cho thấy đã hoàn thành.
I marked off the items on the list as I finished them.