TanroDictionary Sổ từ

mark off

/mˈɑːk ˈɒf/

Anh Thông dụng
0

mark off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đánh dấu để cho thấy đã hoàn thành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đánh dấu để cho thấy đã hoàn thành.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I marked off the items on the list as I finished them.