Nghĩa tiếng Việt
- Cho thấy tiềm năng cho tương lai.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His dedication marked him out for great things.
/mˈɑːk ˈaʊt fɔː/
mark out for là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cho thấy tiềm năng cho tương lai.
His dedication marked him out for great things.