Nghĩa tiếng Việt
- Phân loại thị trường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The market classification was useful in class.
/ ˌklæsəfəˈkeɪʃən/
market classification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phân loại thị trường.
The market classification was useful in class.