Nghĩa tiếng Việt
- Sạp chợ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
This isn't a market display you're staring at !
(Đây không phải cái sạp chợ mà các cậu cứ nhìn chằm chặp thế !)
market display là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sạp chợ.
This isn't a market display you're staring at !
(Đây không phải cái sạp chợ mà các cậu cứ nhìn chằm chặp thế !)