TanroDictionary Sổ từ

market failure

/ ˈfeɪljɜː/

Anh
0

market failure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khiếm khuyết của thị trường; Sự trục trặc của thị trường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khiếm khuyết của thị trường; Sự trục trặc của thị trường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the market failure yesterday.