Nghĩa tiếng Việt
- Sự không hoàn hảo của thị trường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The market imperfection played a key role.
/ ˌɪmpɜːˈfɛkʃən/
market imperfection là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không hoàn hảo của thị trường.
The market imperfection played a key role.