TanroDictionary Sổ từ

market maker

/ ˈmeɪkɜː/

Anh
0

market maker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hãng lập thị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hãng lập thị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the market maker on the desk.