Nghĩa tiếng Việt
- Cải cách theo định hướng thị trường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A market oriented reform helped the team.
/ rɪˈfɔrm/
market oriented reform là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cải cách theo định hướng thị trường.
A market oriented reform helped the team.