TanroDictionary Sổ từ

marketing

/ˈmɑːkɪtɪŋ/

Anh Thông dụng
0

marketing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của market; Sự tiếp thị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của market.động từEN-VI Dict
  2. Sự tiếp thị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Marketing the product took several weeks.

  2. Marketing is important for small shops.