TanroDictionary Sổ từ

markswoman

/ˈmɑːrksˌwʊmən/

Anh
0

markswoman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nữ thiện xạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nữ thiện xạ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The markswoman won first place in the contest.