TanroDictionary Sổ từ

marmalade

/ˈmɑːməleɪd/

Anh
0

marmalade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mứt cam; (ngoại động từ) Phết mứt cam lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mứt cam.danh từEN-VI Dict
  2. (ngoại động từ) Phết mứt cam lên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She put marmalade on her morning bread.

  2. Please marmalade the toast before breakfast.