TanroDictionary Sổ từ

marmoreal

/mɑːˈmɔːriəl/

Anh
0

marmoreal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như cẩm thạch; Bằng cẩm thạch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với cẩm thạchtính từEN-VI Dict
  2. Bằng cẩm thạch.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The statue had a marmoreal shine.

  2. The hall was decorated with marmoreal tiles.