TanroDictionary Sổ từ

marmoset

/ˈmɑːməzet/

Anh
0

marmoset là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khỉ đuôi sóc (châu Mỹ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khỉ đuôi sóc (châu Mỹ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The marmoset jumped from branch to branch.