TanroDictionary Sổ từ

marquee

/mɑːˈkiː/

Anh
0

marquee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lều to, rạp bằng vải; Mái cửa vào (khách sạn, rạp hát... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lều to, rạp bằng vải.danh từEN-VI Dict
  2. Mái cửa vào (khách sạn, rạp hát... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Guests gathered under the marquee before the show.

  2. The hotel marquee kept the entrance dry.