TanroDictionary Sổ từ

marquisate

/ˈmɑːkwɪsət/

Anh
0

marquisate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tước hầu; Thái ấp của hầu tước; phiên trấn của hầu tước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tước hầu.danh từEN-VI Dict
  2. Thái ấp của hầu tước; phiên trấn của hầu tước.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The marquisate played a key role.