TanroDictionary Sổ từ

marriage

/ˈmærɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

marriage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cưới xin, sự kết hôn, hôn nhân; Lễ cưới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cưới xin, sự kết hôn, hôn nhân.danh từEN-VI Dict
  2. Lễ cưới.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They are planning their marriage for next summer.

  2. Their marriage brought the families together.

  3. to take in marriage

    kết hôn (với ai)

  4. marriage certificate; marriage lines

    giấy đăng ký kết hôn, giấy giá thú