TanroDictionary Sổ từ

marsala

/mɑːˈsɑːlə/

Anh
0

marsala là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rượu Macxala (rượu bổ của ý).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rượu Macxala (rượu bổ của ý).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He sipped marsala after the meal.