TanroDictionary Sổ từ

marshalship

/ˈmɑːrʃəlzɪŋ/

Anh
0

marshalship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức nguyên soái, chức thống chế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức nguyên soái, chức thống chế.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The marshalship was useful in class.