Nghĩa tiếng Việt
- Noãn bào (của cá).danh từEN-VI Dict
- Túi bụng (của thú có túi).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fish kept its eggs in a marsupium.
-
A kangaroo uses its marsupium for its young.
/mɑːrˈsuːpiəm/
marsupium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Noãn bào (của cá); Túi bụng (của thú có túi).
The fish kept its eggs in a marsupium.
A kangaroo uses its marsupium for its young.