TanroDictionary Sổ từ

marsupium

/mɑːrˈsuːpiəm/

Anh
0

marsupium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Noãn bào (của cá); Túi bụng (của thú có túi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Noãn bào (của cá).danh từEN-VI Dict
  2. Túi bụng (của thú có túi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fish kept its eggs in a marsupium.

  2. A kangaroo uses its marsupium for its young.