TanroDictionary Sổ từ

martial law

/ˈmɑ(r)ʃəl lɑ/

Anh Thông dụng
0

martial law là một từ tiếng Anh, có nghĩa: thiết quân luật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. thiết quân luậtdanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The martial law appeared in the report.