TanroDictionary Sổ từ

martingale

/ˈmɑːrtənˌɡeɪl/

Anh
0

martingale là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đai ghì đầu (ngựa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đai ghì đầu (ngựa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse wore a martingale on the trail.