Nghĩa tiếng Việt
- Sự chết vì nghĩa; sự chết vì đạo; sự chịu đoạ đày.danh từEN-VI Dict
- Nỗi thống khổ, sự đau đớn giày vò.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She accepted hardship with quiet martyrdom.
-
His long illness brought him much martyrdom.