TanroDictionary Sổ từ

martyrdom

/ˈmɑːtədəm/

Anh
0

martyrdom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chết vì nghĩa; sự chết vì đạo; sự chịu đoạ đày; Nỗi thống khổ, sự đau đớn giày vò.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chết vì nghĩa; sự chết vì đạo; sự chịu đoạ đày.danh từEN-VI Dict
  2. Nỗi thống khổ, sự đau đớn giày vò.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She accepted hardship with quiet martyrdom.

  2. His long illness brought him much martyrdom.