Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của martyrđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The writer martyred the hero for peace.
/ˈmɑːtəd/
martyred là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của martyr.
The writer martyred the hero for peace.