Nghĩa tiếng Việt
- Danh sách tiểu sử những người chết vì đạo; danh sách tiểu sử những liệt sĩ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her martyrology filled several old books.
/ˌmɑːrtəˈrɑːlədʒi/
martyrology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Danh sách tiểu sử những người chết vì đạo; danh sách tiểu sử những liệt sĩ.
Her martyrology filled several old books.