TanroDictionary Sổ từ

marxist

/ˈmɑːksɪst/

Anh
0

marxist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người theo chủ nghĩa Mác; Mác-xít.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người theo chủ nghĩa Mác.danh từEN-VI Dict
  2. Mác-xít.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The marxist read books about class and labor.

  2. Her marxist ideas challenged the old system.