Nghĩa tiếng Việt
- Một loại phô mai Ý mềm, béo ngậy, không ép hoặc ủ lâu năm; thường được dùng trong món tráng miệng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cake used creamy mascarpone in the filling.
/ˌmæskəˈpəʊneɪ/
mascarpone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một loại phô mai Ý mềm, béo ngậy, không ép hoặc ủ lâu năm; thường được dùng trong món tráng miệng.
The cake used creamy mascarpone in the filling.