TanroDictionary Sổ từ

mascarpone

/ˌmæskəˈpəʊneɪ/

Anh
0

mascarpone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một loại phô mai Ý mềm, béo ngậy, không ép hoặc ủ lâu năm; thường được dùng trong món tráng miệng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một loại phô mai Ý mềm, béo ngậy, không ép hoặc ủ lâu năm; thường được dùng trong món tráng miệng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cake used creamy mascarpone in the filling.