Nghĩa tiếng Việt
- Vật lấy khước.danh từEN-VI Dict
- Người đem lại khước, con vật đem lại khước.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mascot brought luck to the team.
-
The cat became the school mascot.
/ˈmæskət/
mascot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật lấy khước; Người đem lại khước, con vật đem lại khước.
The mascot brought luck to the team.
The cat became the school mascot.