Nghĩa tiếng Việt
- Giống đực; (thuộc) đàn ông.tính từEN-VI Dict
- Có những đức tính như đàn ông.tính từEN-VI Dict
- (thuộc) giống đực.tính từEN-VI Dict
- Con đực; con trai, đàn ông.danh từEN-VI Dict
- Giống đực; từ giống đực.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He has a masculine voice and strong hands.
-
Her masculine style felt confident and calm.
-
The masculine gender is used for boys.
-
The masculine in the group opened the door.
-
The word ending showed the masculine form.