TanroDictionary Sổ từ

masculine

/ˈmæskjəlɪn/

Anh Thông dụng
0

masculine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giống đực; (thuộc) đàn ông; Có những đức tính như đàn ông; (thuộc) giống đực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống đực; (thuộc) đàn ông.tính từEN-VI Dict
  2. Có những đức tính như đàn ông.tính từEN-VI Dict
  3. (thuộc) giống đực.tính từEN-VI Dict
  4. Con đực; con trai, đàn ông.danh từEN-VI Dict
  5. Giống đực; từ giống đực.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He has a masculine voice and strong hands.

  2. Her masculine style felt confident and calm.

  3. The masculine gender is used for boys.

  4. The masculine in the group opened the door.

  5. The word ending showed the masculine form.