Nghĩa tiếng Việt
- Nghiền nát thành bột nhão.động từEN-VI Dict
- Trộn các nguồn âm thanh, video.động từEN-VI Dict
- Làm hỏng hoặc phá vỡ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He mashed up some bananas for the dessert.
-
She mashed up the songs into a single track.
-
He mashed up my mp3 player and lost my files.