Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mask.động từEN-VI Dict
- Tấm chắn, tấm che.danh từEN-VI Dict
- Sự đeo mặt nạ.danh từEN-VI Dict
- Sự che mặt.danh từEN-VI Dict
- Sự hoá trang.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is masking the stain with paint.
-
The masking covered the bright light.
-
Masking helped during the cold season.
-
The masking of the face hid his smile.
-
The masking made her hard to recognize.