TanroDictionary Sổ từ

mass-spectrometer

/ˈmæsspɛkˈtrɑːmətɜː/

Anh
0

mass-spectrometer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phổ kế ghi khối lượng; khối phổ kế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phổ kế ghi khối lượng; khối phổ kế.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lab used a mass-spectrometer to test the sample.