TanroDictionary Sổ từ

massacre

/ˈmæsəkə(r)/

Anh Thông dụng
0

massacre là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giết chóc, sự tàn sát; Cuộc tàn sát, cuộc thảm sát; Giết chóc, tàn sát, thảm sát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giết chóc, sự tàn sát.danh từEN-VI Dict
  2. Cuộc tàn sát, cuộc thảm sát.danh từEN-VI Dict
  3. Giết chóc, tàn sát, thảm sát.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The massacre shocked everyone in the quiet village.

  2. The old book described a terrible massacre.

  3. The storm did not massacre the small crops.