TanroDictionary Sổ từ

mastoid

/ˈmæsˌtɔɪd/

Anh
0

mastoid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có hình vú, giống vú.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hình vú, giống vú.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mastoid bone can become tender after illness.