Nghĩa tiếng Việt
- Thủ thuật cắt xương chũm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor explained the mastoidectomi clearly.
/ˌmæsˌtɔɪˈdɛktəmi/
mastoidectomy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thủ thuật cắt xương chũm.
The doctor explained the mastoidectomi clearly.