TanroDictionary Sổ từ

matador

/ˈmætədɔː(r)/

Anh
0

matador là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đấu bò (ở Tây-ban-nha); Quân bài chủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đấu bò (ở Tây-ban-nha).danh từEN-VI Dict
  2. Quân bài chủ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The matador entered the arena with calm steps.

  2. In cards, the matador can win the trick.