Nghĩa tiếng Việt
- Người đấu bò (ở Tây-ban-nha).danh từEN-VI Dict
- Quân bài chủ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The matador entered the arena with calm steps.
-
In cards, the matador can win the trick.
/ˈmætədɔː(r)/
matador là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đấu bò (ở Tây-ban-nha); Quân bài chủ.
The matador entered the arena with calm steps.
In cards, the matador can win the trick.