TanroDictionary Sổ từ

matches

/ˈmætʃɪz/

Anh
0

matches là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của match.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của matchđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This ape matches buyers with sellers.