Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của matchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This ape matches buyers with sellers.
/ˈmætʃɪz/
matches là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của match.
This ape matches buyers with sellers.