TanroDictionary Sổ từ

matchet

/ˈmætʃət/

Anh
0

matchet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dao rựa (để chặt mía); Dao (dùng làm vũ khí).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dao rựa (để chặt mía).danh từEN-VI Dict
  2. Dao (dùng làm vũ khí).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He cut the cane with a sharp matchet.

  2. The farmer kept a matchet by the shed.