Nghĩa tiếng Việt
- Dao rựa (để chặt mía).danh từEN-VI Dict
- Dao (dùng làm vũ khí).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He cut the cane with a sharp matchet.
-
The farmer kept a matchet by the shed.
/ˈmætʃət/
matchet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dao rựa (để chặt mía); Dao (dùng làm vũ khí).
He cut the cane with a sharp matchet.
The farmer kept a matchet by the shed.