Nghĩa tiếng Việt
- Bà ngoại.danh từ
- Được sử dụng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem maternal, grandmother.danh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép