Nghĩa tiếng Việt
- Tình bạn; quan hệ đồng nghiệp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their mateship made hard work feel easier.
/ˈmeɪtʃɪp/
mateship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình bạn; quan hệ đồng nghiệp.
Their mateship made hard work feel easier.