TanroDictionary Sổ từ

matin

/ˈmætɪn/

Anh
0

matin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kinh (cầu buổi) sáng ((cũng) mattins); Tiếng hót ban mai của chim.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kinh (cầu buổi) sáng ((cũng) mattins).danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng hót ban mai của chim.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They met for matin prayer at sunrise.

  2. The matin song woke the garden gently.