Nghĩa tiếng Việt
- , (đùa cợt) bà chúa gia đình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The matriarch planned every family dinner.
/ˈmeɪtriɑːk/
matriarch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (đùa cợt) bà chúa gia đình.
The matriarch planned every family dinner.