Nghĩa tiếng Việt
- Đàn bà có chồng.danh từEN-VI Dict
- Bà quản lý (bệnh viện, trường học... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The matron welcomed visitors at the desk.
-
The matron checked the rooms each evening.
/ˈmeɪtrən/
matron là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đàn bà có chồng; Bà quản lý (bệnh viện, trường học... ).
The matron welcomed visitors at the desk.
The matron checked the rooms each evening.